BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20210226_092255.jpg IMG_20210226_092242.jpg 15230796_1709875675996119_1329632988585197351_n.jpg

    Dạy bé các phương tiện giao thông | Vạn điều hay cho bé

    30 de thi hoc ky 1 mon Toan lop 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Bích Thủy (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:14' 21-04-2024
    Dung lượng: 799.5 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    PHAN HOÀI THU

    30 ĐỀ THI HỌC KỲ I
    MÔN TOÁN LỚP 5

    ĐỀ 1
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Phần I: Phần trắc nghiệm:
    Bài 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    1) Số thích hợp viết vào chỗ chấm (…) để: 3kg 3g = … kg là:
    A. 3,3
    B. 3,03
    C. 3,003

    D. 3,0003

    834
    được viết dưới dạng số thập phân là :
    10

    2) Phân số thập phân

    A. 0,0834
    B. 0,834
    C. 8,34
    D. 83,4
    3) Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân lớn nhất là :
    A. 42,538
    B. 41,835
    C. 42,358
    D. 41,538
    4) Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là :
    A. 600000 đ
    B. 60000 đ
    C. 6000 đ
    D. 600 đ
    Bài 2: (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
    1) 3

    5
    7
    >2
    9
    9

    2) 5

    3) 0,9 < 0,1 < 1,2
    5) 5m2 25dm2 = 525 dm2
    Phần II. Phần tự luận:
    Bài 1:
    1) Đặt tính rồi tính.
    a)

    5 7

    6 8

    b)

    2
    4
    < 5
    5
    10

    4) 96,4
    >
    96,38
    6) 1kg 1g = 1001g

    5 2

    8 5

    c)

    9 5

    10 6

    d)

    6 3
    :
    5 7

    2) Viết số thích hợp vào ô trống.
    77
    22

    =

    7 x
    2 x

    =

    10

    Bài 2: Tìm x ?
    a) x +

    1
    5
    =
    4
    8

    b)

    3
    3
    -x =
    5
    8

    Bài 3: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có
    cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có
    chiều rộng 6m, chiều dài 9m ? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể).

    ĐỀ 2
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Phần I:
    Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Số “Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám” viết như sau:
    A. 47,480
    C. 47,48
    B. 47,0480
    D. 47,048
    Câu 2: Biết 12,
    4 < 12,14
    Chữ số điền vào ô trống là:
    A. 0
    B. 1
    C. 2
    D. 3
    Câu 3: Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?
    A. Hàng nghìn
    C. Hàng phần trăm
    B. Hàng phần mười
    D. Hàng phần nghìn
    Câu 4: Viết

    1
    dưới dạng số thập phân được
    10

    A. 10,0
    B. 1,0
    C. 0,01
    D. 0,1
    Phần II:
    Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    16m 75mm = …………..m
    28ha = ………..km2
    Câu 2: Tính:
    a)

    1
    1
    + = ......................
    3
    4

    b)

    3
    2
    = ......................
    5
    7

    Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m và gấp đôi chiều rộng. Biết rằng cứ
    100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiều
    kg thóc?
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………

    ĐỀ 3
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Bài 1:
    hoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá tr là:
    A. 80

    B.

    8
    10

    C.

    8
    100

    b) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là:
    A.

    235
    100

    B. 2

    35
    100

    C. 23

    c) Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số:
    A. 4,963
    B. 4,693
    d) Số 0,08 đ c là:
    A. hông ph y tám.
    B. hông, không tám.
    Bài 2: Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân :

    5
    10

    C. 4,639
    C. hông ph y không tám.

    7
    = ……………………………
    10
    8
    21
    = ……………………………
    100
    4

    Bài 3: Điền dấu
    17,5

    ,

    , = vào ô trống :
    17,500

    Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    a) 5 m2 = ……………………………cm2
    c) 2608 m2 = …………dam2……………m2
    Bài 5: Tính kết quả:
    a/

    6
    5
    +
    8
    7

    145
    10

    14,5

    b) 2 km2 = ………………………ha
    d) 30000hm2 = ………………… ha

    b/ 10

    7
    3
    4
    10
    10

    Bài 6: 8 người đ p ong một đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đ p ong đoạn đường đó
    trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người ?

    ĐỀ 4
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    I- Tr c nghiệm:
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    1.
    Số thập phân gồm có: năm trăm; hai đơn vị; sáu phần mười; tám phần trăm viết là:
    A. 502,608
    B. 52,608
    C. 52,68
    D. 502,68
    2.
    Chữ số 6 trong số thập phân 82,561 có giá trị là:
    A.

    3.

    4.
    `
    5.
    6.

    5

    6
    10

    B.

    6
    100

    C.

    6
    1000

    D. 6

    6
    viết dưới dạng số thập phân là:
    100

    A. 5,06
    B. 5,600
    C. 5,6
    D. 5,60
    Số lớn nhất trong các số: 6,235; 5,325; 6,325; 4,235 là:
    A.6,235
    B.5,325
    C.6,325
    D.4,235
    Số thập phân 25,18 bằng số thập phân nào sau đây:
    A. 25,018
    B.25,180
    C.25,108
    D.250,18
    0,05 viết dưới dạng phân số thập phân là:
    A.

    5
    100

    B.

    5
    10

    C.

    5
    1000

    D.5

    II. Tự luận:
    1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 8m 5dm = ……….m
    b. 2km 65m=………..km
    c. 5 tấn 562 kg = ……tấn
    d. 12m2 5dm2 =……. m2
    2. Bài toán
    Mua 9 quyển vở hết 36000 đồng. Hỏi mua 27 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền?

    ĐỀ 5
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    ------------------------------------------------------------------------Bài 1. hoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    Em hay khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau đây:
    1) Số gồm sáu trăm, bốn chục, hai đơn v và tám phần mười viết là:
    A. 6,428

    B. 64,28

    C. 642,8

    D. 0,6428

    2) Số gồm năm nghìn, sáu trăm và hai phần mười viết là:
    A. 5600,2

    B. 5060,2

    C. 5006,2

    D. 56000,2

    3) Chữ số 7 trong số thập phân 12,576 thuộc hàng nào ?
    A. Hàng đơn v

    B. Hàng phần mười

    C. Hàng phần trăm

    D. Hàng phần nghìn

    4) Số thập phân 9,005 viết dưới dạng hỗn số là:
    A. 9

    5
    100

    B. 9

    5
    1000

    C.

    905
    1000

    D.

    5) Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (…
    A. 3 và 4

    B. 4 và 5

    C. 5 và 6

    5,7

    9050
    1000

    …) là:
    D. 6 và 8

    Bài 2. So sánh hai số thập phân:
    a) 3,71 và 3,685

    b) 95,2 và 95,12

    Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 7m2 = ……..dm2

    b) 6dm2 4cm2 = ……..cm2

    c) 23dm2 =…...m2

    d) 5,34km2 = …….ha

    Bài 4. Tính:
    a)

    1
    3
    + =
    2
    4

    b)

    3 3
    - =
    5 8

    c)

    3
    4
    x =
    9
    10

    d)

    5 3
    : =
    8 2

    Bài 5. Mua 15 quyển sách Toán hết 135000 đồng. Hỏi mua 45 quyển sách Toán hết bao nhiêu
    tiền ?

    ĐỀ 6
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Phần 1: Khoanh vào kết quả đúng.
    Bài 1: Cho số thập phân 34,567 . Giá tr của chữ số 5 là:
    a, 50
    b, Error! Reference source not found.
    c, Error! Reference
    source not found.
    d, Error! Reference source not found.
    Bài 2: Chuyển phân số thập phân Error! Reference source not found. thành số thập phân là:
    a, 61,5
    b, 6,15
    c, 0,615
    d, 615
    Bài 3: 3m25dm2 = ………..m2
    a, 3,5
    b, 3,05
    c, 30,5
    d, 305
    Bài 4: Số thập phân nào không giống với những số thập phân còn lại?
    a, 3,4
    b, 3,04
    c, 3,400
    d, 3,40
    Phần 2: Tự luận
    Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân rồi đ c các số thập phân đó.
    Error! Reference source not found. =
    ………………………………………………………….
    Error! Reference source not found.
    =………………………………………………………….
    Bài 2: So sánh các số thập phân sau:
    a, 7,899 và 7,9
    b, 90,6 và 89,7
    ……………….
    ……………….
    Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
    7,8 ; 6,79 ; 8,7 ; 6,97 ; 9,7
    …………………………………………………………………………
    Bài 4: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
    a, 42dm4cm = …………………….dm
    b, 2cm25mm2= ……………………cm2
    c, 6,5ha
    = …………………….m2
    d, 300g
    = ……………………..kg
    Bài 5: Mua 15 bộ đồ dùng h c toán hết 450 000 đồng . Hỏi mua 30 bộ đồ dùng h c toán như
    thế hết bao nhiêu tiền?
    ĐỀ 7

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Phần I: Trắc nghiệm:
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
    1. Hỗn số 4
    A.

    3
    được viết thành phân số:
    5

    9
    5

    B.

    12
    5

    C.

    7
    25

    D.

    23
    5

    2. Viết số thập phân gồm có: Sáu mươi hai đơn v , sáu phần mười, bảy phần trăm và tám phần
    nghìn là:
    A. 6,768
    B. 62,768
    C. 62,678
    D. 62,867
    3. Chữ số 6 trong số thập phân 8,962 có giá tr là:
    A.

    6
    10

    B.

    4. Phân số thập phân
    A. 0,9

    12
    5

    C.

    6
    1000

    D.

    6
    10000

    9
    viết dưới dạng số thập phân là:
    100

    B. 0,09

    C. 0,009

    D. 9,00

    27
    5. Hỗn số 58 1000 được viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 58,27
    B. 58,270
    C. 58,0027
    Phần II: Tự luận:
    1. Điền dấu ( ; ; =) thích hợp vào ô trống:
    a. 83,2
    83,19
    c. 7,843
    b. 48,5

    48,500

    D. 58,027

    7,85

    d. 90,7

    89,7
    5
    2. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng 3 chiều rộng.
    a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
    b. Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó,
    người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
    ĐỀ 8
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019

    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Phần I: Trắc nghiệm
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1: (0.5 điểm) 5

    7
    viết dưới dạng số thập phân là:
    100

    A. 5,7
    B. 5,007
    C. 5,07
    D. 5,0007
    Câu 2: (0.5 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 5km 302m = ……..km:
    A. 5, 302
    B. 53,02
    C. 5,0302
    D. 530,2
    Câu 3: (0.5 điểm) Số lớn nhất trong các số 5,798; 5,897; 5,789; 5,879 là:
    A. 5,798
    B. 5,897
    C. 5,789
    D. 5,879
    Câu 4: (0.5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7m2 2 dm2 = …………dm2
    A. 72
    B. 720
    C. 702
    D. 7002
    Câu 5: (1 điểm) Mỗi e đ 2 lít ăng thì vừa đủ số ăng cho 12 e. Vậy mỗi e đ 3 lít thì số
    ăng đó đủ cho bao nhiêu e?
    A. 18 xe
    B. 8 xe
    C. 6 xe
    D. 10 xe
    Câu 7: Một khu vườn hình chữ nhật có kích thước được ghi ở trên hình v bên. Diện tích của
    khu vườn là:
    A. 18 km2
    B. 18 ha
    C. 18 dam2
    D. 180 m2
    30 m
    60 m
    Phần II: Tự Luận
    Câu 1: Tìm x
    a. 1

    5
    3
    x x= 2
    7
    6

    Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
    a. 6m 25 cm = ................m

    b.

    29
    3
    -x=
    7
    2

    b. 25ha =..................km2

    Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 64m, chiều dài bằng
    ta đã sử dụng

    5
    chiều rộng. Người
    3

    1
    diện tích mảnh đất để làm nhà.
    12

    a. Tính chiều dài chiều rộng?
    b. Tính diện tích phần đất làm nhà?
    ĐỀ 9
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019

    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Bài 1:
    a. (1đ) Viết số thập phân thích hợp vào ch chấm:
    - Bảy đơn v , tám phần mười:………………………………………
    - Bốn trăm, năm chục, bảy phần mười, ba phần trăm:………………………
    b. (1đ) S p ếp các số thập phân sau: 6,35;

    5,45;

    6,53;

    5,1;

    6,04.

    - Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………………………………………
    - Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………………………………
    Bài 2: Điền dấu (

    ;

    ; = ) thích hợp vào ô trống:

    a. 124 tạ

    12,5 tấn

    b. 0,5 tấn

    500 kg

    c. 452g

    4,5 kg

    d. 260 ha

    26 km2

    Bài 3 Tính:
    a.

    5 4
    + =
    7 9

    b.

    4 2
    - =
    5 3

    Bài 4 Viết số thích hợp vào ch chấm:
    a 4,35m2 = ……….dm2
    c.

    b. 8 tấn 35kg = ………tấn

    1
    ha =………...m2
    4

    d. 5 kg 50g = ………..kg

    Bài 5 hoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a.

    7
    viết thành phân số thập phân là:
    25
    A.

    b. Viết

    7
    100

    B.

    28
    100

    C.

    14
    100

    D.

    38
    100

    7
    dưới dạng số thập phân được:
    10
    A. 7,0

    B. 0,07

    C. 70,0

    D. 0,7

    Bài 6 Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90m, biết chiều rộng bằng
    Tính

    diện

    tích

    của

    mảnh

    vườn

    4
    chiều
    5

    dài.
    đó?

    ĐỀ 10
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    hoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
    Câu 1: Chữ số 3 trong số thập phân 465,732 thuộc hàng nào?
    A. Hàng chục B. Hàng trăm
    C. Hàng phần mười
    D.Hàng phần trăm
    Câu 2: Hỗn số 8

    25
    chuyển thành số thập phân được:
    100

    A. 8,25
    B. 82,5
    C. 8, 205
    D. 8, 025
    Câu 3: Số “Mười bảy ph y năm mươi sáu” viết như sau:
    A.107,56
    B.17,056
    C.17,506
    D. 17,56
    Câu 4: Viết số 6,8 thành số có 3 chữ số phần thập phân là:
    A.6,80
    B. 6,800
    C. 6,8000
    D. 6,080
    Câu 5: Ch n câu trả lời sai:

    42

    900
    =?
    1000

    A. 42,900
    B. 42,90
    C. 42,9
    D. 4,2
    Câu 6: Trong các số đo dưới đây, số đo nào gần 8kg nhất:
    A.7kg99g
    B.7999g
    C.8020g
    D.8kg100g
    Câu 7: Số nhỏ nhất trong các số: 7,95 ; 6,949 ; 6,95 ; 7,1 là :
    A. 7,95
    B. 6,949
    C. 6,95
    D. 7,1
    Câu 8: 3m15mm =………m. Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 3,15
    B. 3,105
    C.3,015
    D. 3,0015
    2
    Câu 9: 2,7km = ……..ha. Số điền vào chỗ chấm là:
    A.27
    B. 270
    C. 2700
    D. 27000
    2
    2
    2
    Câu 10: 9hm 70dam = ……….hm . Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 9,7
    B. 9,07
    C. 9,007
    D. 97
    Phần II : Tự luận
    Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
    a. 3km35m = .....................km
    b. 4tạ5kg = .......................tạ
    2
    2
    2
    c. 42m 4dm = ...................dm
    d. 25m28dm2 = .................m2
    Câu 2: Mua 5 mét vải hết 90000 đồng . Hỏi với 144000 đồng thì mua được mấy mét vải như
    thế.?
    Câu 3: Tìm số tự nhiên , biết: 0,8
    2, 03

    ĐỀ 11
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    I/ Phần trắc nghiệm
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Viết

    1
    dưới dạng số thập phân được:
    10

    A. 1,0
    B. 10,0
    C. 0,1
    D. 0,01
    Câu 2: Số lớn nhất trong các số 8,09; 7,99; 8,89 ; 8,9 là :
    A.8,09
    B.7,99
    C.8,89
    D.8,9
    Câu 3: 64,97
    65,14 Số tự nhiên thích hợp để điền vào là:
    A.64
    B.65
    C.66
    D. 67
    Câu 4: Một khu đất hình chữ nhật có kích thước như hình v dưới đây.Diện tích của khu đất đó
    là :
    A. 1 ha
    C. 10 ha
    2
    B. 1 km
    D. 0,01 km2
    250m
    400m
    Câu 5: Hỗn số 2

    6
    bằng số thập phân nào trong các số sau:
    10

    A. 2,006
    II/ Phần thực hành:
    Câu 1: Tính
    1 5
    +
    2 10

    B. 2,06

    3-

    1
    4

    C. 2,6

    D. 0,26

    3 2
    x
    5 7

    4:

    4
    5

    Câu 2: (1 điểm ) Tìm X:
    42 x X = 1890
    X : 84 = 124
    Câu 3: Người ta trồng mía trên một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 130m, chiều dài hơn
    chiều rộng 70m.
    a. Tính diện tích khu đất đó.
    b. Biết rằng trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 300kg mía. Hỏi trên cả khu đất đó
    người ta thu hoạch được bao nhiêu kg mía ?

    ĐỀ 12
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Chữ số 7 trong số 38,072 là:
    A. 7
    Câu 2:

    B. 70
    5

    C.

    7
    10

    D.

    2
    tạ = .......tạ
    100

    Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 5,2
    B. 50,2
    C. 5,02
    Câu 3: Số bé nhất trong các số : 5,224 ; 5,222 ; 5,234 ; 5,243
    A. 5,224
    B. 5,234
    C. 5,222
    2
    Câu 4: Chu vi hình vuông có diện tích 49m là:
    A. 36m
    B. 28m
    C. 32m
    2
    2
    2
    Câu 5: 7m 8dm =..............m
    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A. 78
    B. 7,8
    C. 7,08
    B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
    1) Tính: (2 điểm)
    a)

    1
    1
    + = ......................
    3
    4

    b)

    = ......................
    c)

    7
    100

    5 2
    : = ......................
    7 3

    3
    2
    5
    7

    D. 5,002
    D. 5,243
    D. 45m

    D. 7,008

    = .......................
    = .......................

    d)

    3 2
    x = ......................
    5 7

    = ......................
    = .......................
    2) Bài toán (2 điểm)
    Mua 18 bộ sách tham khảo khối 5 hết 2250000 đồng. Hỏi mua 72 bộ sách như thế hết bao
    nhiêu tiền
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    ..
    3) Tính nhanh (1 điểm)

    12 x 4 x72
    =........................
    36 x 2 x9

    ĐỀ 13
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)

    I/ Phần trắc nghiệm: Học sinh khoanh tròn câu tả lời đúng.
    1. Số mười hai phấy không trăm ba mươi hai viết là :
    a.103,32
    b. 12,032
    c. 12,32
    2. Viết

    1
    dưới dạng số thập phân :
    10

    a. 1,0
    b. 0,1
    2
    2
    3. 8 dm 9cm = ..............cm2
    a. 8900
    b. 807
    4.

    >
    <
    =

    4

    c. 10,0

    d. 0,01

    c.890

    d. 809

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm .
    86,3.....86,30
    a. >
    b. <

    5. Tìm chữ số , biết :
    9,7x9 < 9,729
    a. 2
    b.1
    6. Tìm số tự nhiên , biết :
    86,76 < x < 87,43
    a. 84
    b. 86
    Phần II: Phần tự luận:
    1/ Đặt tính rồi tính :
    a/

    d.12,302

    2
    =
    7

    c. =

    c. 5

    d. 4

    c. 85

    d.87

    b)

    40 14
    x =
    7 5

    2/ Bài toán: Một người làm trong hai ngày thì đựơc trả 160.000 đồng . Hỏi với mức trả công
    như vậy. Nếu làm trong 7 ngày thì người đó được trả bao nhiêu tiền ?
    ………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………

    ĐỀ 14
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    PHẦN I: Trắc nghiệm:
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Số thập phân gồm mười một đơn v , mười một phần nghìn viết là:
    A. 11,110
    C. 10,011
    B. 11,011
    D. 11,101
    Câu 2: Viết số 20,050 dưới dạng g n hơn là:
    A. 2,05
    C. 20,05
    B. 20,5
    D. 20,50
    Câu 3: Viết

    5
    dưới dạng số thập phân được:
    100

    A. 5,100
    C. 0,50
    B. 0,05
    D. 0,500
    Câu 4: Số bé nhất trong các số: 45,538; 45,835; 45,358; 45,385 là:
    A. 45,538
    C. 45,358
    B. 45,835
    D. 45,385
    Câu 5: 29 m 9cm =............m . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 29,09
    C. 29,90
    B. 2,909
    D. 2,990
    2
    2
    Câu 6: 2,4m =…………dm . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 2400
    C. 240
    B.
    2040
    D. 204
    Câu 7: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài

    3
    2
    m, chiều rộng m. Diện tích của tấm bìa là:
    5
    5

    A.

    6
    m
    25

    C.

    5 2
    m
    10

    B.

    6 2
    m
    5

    D.

    6 2
    m
    25

    Câu 8: Hỗn số 8
    A.
    B.

    0,88
    8,08

    8
    viết dưới dạng số thập phân là:
    100

    C.
    D.

    8,8
    8,80

    PHẦN II: Tự luận:
    Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 4kg 75g =........................ kg
    Câu 2: Tìm X, biết:
    a)

    X+

    1
    5
    =
    4
    8

    b.

    b)

    X:

    16,5m2 = ………..m2 ………..dm2
    3
    1
    =
    2
    4

    Câu 3: Có 12 hộp bánh như nhau đựng 48 cái bánh. Hỏi 15 hộp bánh như vậy đựng được bao
    nhiêu cái bánh?

    ĐỀ 15
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Bài 1: hoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
    a) Số thập phân “ Chín mươi ph y bảy mươi ba” phần thập phân có:
    A. 2 chữ số
    B. 3 chữ số
    C. 1 chữ số
    D. 4 chữ số
    b) Giá tr của chữ số 3 trong số 12,37 là:
    A. 300
    c) Số 30

    B. 30

    C. 3

    D.

    3
    10

    7
    viết dưới dạng số thập phân là:
    100

    A. 30,7
    B. 30,07
    C. 30,007
    d) Số thập phân 2,13 viết dưới dạng hỗn số là:
    A. 2

    1
    3

    B. 1

    13
    10

    C. 2

    13
    100

    b) 4

    3
    = 4,3
    10

    D. 300,7

    D. 2

    13
    1000

    Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) 3

    1
    1
    =3
    3
    2

    c) 4,7m 2 = 470 dm 2

    d) 6,007tấn = 6tấn 7kg

    Bài 3: Điền dấu ( , , = ) thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 7,34 ... 7,43
    b) 21,07 ... 21, 070
    c) 54,11 ... 54,06
    d) 14,599 ... 14,6
    Bài 4: Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 2m 5dm = ........m
    b) 4tạ 5yến = ........... tạ
    c) 12m 2 6dm 2 = .......... m 2

    d) 5kg 6g = ...........kg

    Bài 5: Một thửa ruông hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng

    1
    chiều dài.
    2

    a) Tính diện tích thửa ruộng đó ?
    b) Biết rằng cứ 100m 2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng người ta thu hoạch
    được bao nhiêu tạ thóc ?
    .........................................................................................................................................................
    .

    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................
    ...

    ĐỀ 16
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    I. Trắc nghiệm:
    * hoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    1. Số thập phân có: 5 đơn v , 3 phần nghìn được viết là:
    a. 5,3
    b. 5,03
    2. Chữ số 6 trong số 12,567 chỉ:
    a. 6 đơn v
    b. 6 phần mười
    3. 0,4 là cách viết dưới dạng số thập phân của phân số:
    a.

    4
    10

    b.

    4
    100

    c. 5,003
    c. 6 phần trăm

    c.

    4
    1000

    4. 6,243........6,85 dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    a. <
    b. >
    c. =
    5. Số lớn nhất trong các số 8,291; 8,59; 8,9 là:
    a. 8,291
    b. 8,59
    c. 8,9
    6. Dãy số thập phân được s p ếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    a. 0,07; 0,5; 0,14; 0,8
    b. 0,14; 0,5; 0,07; 0,8
    c. 0,07; 0,14; 0,5; 0,8
    7. 1450 kg =...............tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    a.14,5
    b.1,45
    c. 0,145
    8. 3,57 m =............cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    a. 35,7
    b.357
    c. 0,357
    II. Tự luận:
    Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 45000m2 =...............ha
    b.
    15m24 dm2 =.............m2
    27dm2 =...............m2
    2,324 km2 =.............ha
    Bài 2. Một đội công nhân trong 3 ngày đào được 180m mương. Hỏi trong 6 ngày đội công
    nhân đó đào được bao nhiêu mét mương?
    Giải
    .........................................................................................................................................................
    .
    .........................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................

    .........................................................................................................................................................
    ...

    ĐỀ 17
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Bài 1. Đ c các số thập phân sau:
    a) 5,71 m2: ..........................................................................................................................
    b) 98,408 tạ:.........................................................................................................................
    Bài 2. Viết số thập phân sau:
    a) Ba trăm linh năm đơn v và bốn mươi hai phần trăm: ...................................................
    b) Hai chục, bốn đơn v , tám phần trăm: ............................................................................
    Bài 3. Đúng ghi Đ , Sai ghi S vào ô trống:
    a. 7 m2 24 dm2 = 724 dm2
    b. 81ha > 90000m2
    c. 5m2 7 dm2 = 5

    7 2
    m
    10

    d. 15 cm2 = 1 500 mm2

    Bài 4. hoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    a) Chữ số 5 trong số 20,571 có giá tr là:
    A. 5
    b) 4

    B. 500

    C.

    5
    10

    D.

    5
    100

    3
    viết dưới dạng số thập phân là:
    100

    A. 0,43
    B. 4,3
    c) Phân số nào là phân số thập phân:
    A.

    3
    7

    4
    B. 10

    C. 4,03

    C.

    D. 4,003

    100
    34

    D.

    10
    Error! No
    200

    bookmark name given.
    d/ Số bé nhất trong các số là:

    4,35 ;

    4,045 ; 4,354 ;

    4,4

    A. 4,35
    B. 4,045
    C. 4,345
    D. 4,4
    Bài 4. Tính :
    5
    1
    +
    = ..................................................................................................................
    6
    3
    .............................................................................................................................................
    Error! No bookmark name given.Bài 5. Tìm y, biết:
    3
    9
    3 13
    a) y +
    =
    b) y X
    =
    4
    8
    40
    4

    Bài 7. Mua 15 quyển sách toán hết 135 000 đồng. Hỏi mua 45 quyển sách toán hết bao nhiêu
    tiền ?
    ĐỀ 18
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    ==========================================
    A. TRẮC NGHIỆM
    * Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Số

    95
    được viết thành số thập phân là:
    1000

    A. 95

    B. 0,95

    Câu 2. Viết hỗn số sau thành số thập phân 58

    C. 0,095

    D. 0,950

    27
    1000

    A. 58,27
    B. 58,270
    C. 27,058
    D. 58,027
    Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    a) 8472kg =...................tấn
    b) 32 tấn =
    ......................kg
    2
    2
    c) 84000m =..................ha
    d) 245 dam = ....................km2
    Câu 4. S p ếp số theo thứ tự
    a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 12,357 ; 12,753 ; 12,375 ;12,735.
    ...............................................................................................................................
    b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
    4,7 ; 5,02 ; 3,23 ; 4,3.
    ...............................................................................................................................
    B. TỰ LUẬN
    Câu 1 (1điểm): Tính:
    3 1 3
     
    5 2 10

    Câu 2 Tìm x:
    a) x -

    2 2

    3 15

    b) x x

    1 2

    2 3

    Câu 3:
    Một hình chữ nhật có chu vi 192m. Chiều rộng bằng
    nhật.

    5
    chiều dài. Tính diện tích của hình chữ
    7

    ĐỀ 19
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

    3 1
    + = ? Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    8 4
    3
    7
    5
    A.
    B.
    C.
    4
    8
    9
    3
    2. Hỗn số 6 được chuyển thành phân số nào?
    8
    18
    51
    9
    A.
    B.
    C.
    8
    8
    8
    1.

    3. 15 km2 = ... ha?
    A. 1500 ha
    4. Hỗn số 58

    B. 15000 ha

    D.

    4
    12

    D.

    17
    8

    C. 150000 ha D. 150 ha

    27
    được viết thành số thập phân nào?
    1000

    A. 58,27
    B. 58,270
    C. 27,058
    D. 58,027
    5. Số thập phân có: ba trăm linh tám đơn v , năm phần trăm, chín phần nghìn, viết là:
    A. 308,59
    B. 308,509
    C. 308,059
    D. 308,590
    6. Các số thập phân: 32,9 ; 33,09 ; 40,029 ; 33,1 ; 32,801 được ếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 32,9 ; 32,801 ; 33,09 ; 33,1 ; 40,029
    B. 32,801 ; 32,9 ; 33,09 ; 33,1 ; 40,029
    C. 32,801 ; 32,9 ; 33,1 ; 33,09 ; 40,029
    7. 32 tấn 45 kg = ... tạ?
    A. 324,5 tạ
    B. 320,45 tạ
    C. 3,245 tạ
    D. 32,045 tạ
    8. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km, chiều rộng bằng
    tích sân trường với đơn v đo mét vuông là:
    A. 4500 m2
    B. 150 m2
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 1: Tính
    a/ 4 -

    5
    7

    C. 5400 m2

    2
    chiều dài. Diện
    3

    D. 300 m2

    b/

    40 14

    7 5

    Bài 2: Tìm

    x

    x

    2 6
     
    7 10

    Bài 3:
    10 người làm ong một sân trường phải hết một tuần lễ. Nay muốn làm ong sân trường
    đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người? (sức làm của mỗi người như nhau)

    ĐỀ 20
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: hoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng
    a) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá tr là :
    A. 80

    B.

    8
    10

    C.

    8
    100

    b) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là :
    A.

    235
    100

    B. 2

    35
    100

    C. 23

    5
    10

    c) Số lớn nhất trong các số : 4,693 ; 4,963 ; 4,639 là số :
    A. 4,963
    B. 4,693
    C. 4,639
    d) Số 0,008 đ c là :
    A.
    hông ph y tám .
    B.
    hông ph y không tám
    C.
    hông ph y không trăm linh tám .
    Câu 2: Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống.
    a) 7m2 24dm2 = 724 dm2
    b) 81 ha > 90000 m2
    c) 19

    25
    100

    = 19,25

    d) 5m2 7dm2
    Câu 3: Điền dấu
    76,8
    17,5

    = 5

    7
    m2
    10

    , , = vào ô trống :
    76,79
    17,500

    45,384
    145
    10

    35,384
    14,5

    II. PHẦNTỰ LUẬN:
    Câu 1. Bài toán:
    Một cửa hàng trong hai ngày bán được 1600 lít nước m m. Ngày thứ nhất bán được gấp 3
    lần lít nước m m ngày thứ hai.
    a. Tính số lít nước m m bán trong mỗi ngày.
    b. Tính số tiền bán được cả hai ngày, biết rằng 1 lít nước m m giá 8000 đồng?
    Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    a) 5 m2 = …………...……cm2
    c) 2608 m2 = ….…dam2……m2

    b) 2 km2 = ………………………ha
    d) 30000 hm2 = ………………… ha

    ĐỀ 21
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    PHẦN I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    1. Viết số:

    5
    dưới dạng số thập phân là:
    100

    A. 0,5
    B. 0,005
    C. 0,05
    D. 5,0
    2. Số thập phân có chữ số 5 ở hàng phần nghìn là:
    A. 125,341
    B. 513,241
    C. 231,452
    D. 213,345
    3. Số “Chín đơn v và tám phần nghìn” viết là:
    A. 9,8
    B.
    9,800
    C.
    9,008
    D.
    9,08
    4. Số lớn nhất trong các số sau là:
    A. 3,445
    B.
    3,455
    C. 3,454
    D.
    3,444
    PHẦN II:
    Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    a, 4m²8dm² = ...................... m²
    b, 9km²72m² = ...................... km²
    Câu 2: Mua 12 quyển vở hết 18000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
    Giải:
    ...............................................................................
    ..............................................................................
    ...............................................................................
    ...............................................................................
    Đáp số: ...................................
    Câu 3: Tìm số tự nhiên tròn chục sao cho:
    21,5 < x < 41,2
    x = ...........................

    ĐỀ 22
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Phần I: Trắc nghiệm
    Câu 1: Chữ số 3 trong số thập phân 465,732 thuộc hàng nào?
    A. Hàng chục B. Hàng trăm
    C. Hàng phần mười
    D.Hàng phần trăm
    Câu 2:

    Hỗn số 8

    25
    chuyển thành phân số được:
    100

    A. 8,25
    B. 82,5
    C. 8, 205
    D. 8, 025
    Câu 3 Số “Mười bảy ph y năm mươi sáu” viết như sau:
    A.107,56
    B.17,056
    C.17,506
    D. 17,56
    Câu 4: Viết số 6,8 thành số có 3 chữ số phần thập phân là:
    A.6,80
    B. 6,800
    C. 6,8000
    D. 6,080
    Phần II: Tự luận
    Câu 1: Tính:
    a,

    6 5
    + = …………………………………………………………………
    7 7

    b,

    4 1
    - = …………………………………………………………………
    9 6

    c,

    3
    4
    x = …………………………………………………………………
    9
    10

    d, 3 :

    1
    = …………………………………………………………………..
    2

    Câu 2: Để lát nền một phòng h c, người ta đã dùng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh
    40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần gạch vữa không
    đáng kể?

    ĐỀ 23
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Phần 1:
    Bài 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    1. Số “mười chín phẩy bốn mươi hai” viết là:
    A. 109, 42

    B. 19,402

    C. 109,402

    D. 19,42

    2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm (.....): 5m 2cm = ... m là:
    A. 5,2
    3. Hỗn số 7
    A.

    B. 52

    C. 5,02

    D. 0,52

    3
    chuyển thành phân số có kết quả là:
    8

    56
    8

    B.

    58
    8

    C.

    59
    8

    D.

    57
    8

    4. Mua 15 quyển vở hết 45000 đồng. Hỏi mua 20 quyển vở như thế hết ... đồng.
    A. 50000

    B. 60000

    C. 70000

    D. 80000

    Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    1) 6cm2 8mm2 = 680 mm2.
    2) 6 tấn 203kg = 6,203 tấn.
    3) Biết 0,9

    1,7. Vậy số tự nhiên

    là 1.

    Phần 2:
    Bài 1: Tìm X:
    a) X +

    3
    8
    =
    7
    9

    b)

    4
    15
    xX=
    27
    9

    Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 5m 35cm = .......m

    b) 4 tấn 365 kg = ....... tấn.

    c) 35 ha = ........ km2

    d) 500g = ...... Kg

    Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 81m, chiều dài bằng
    ta sử dụng

    5
    chiều rộng. Người
    4

    4
    diện tích mảnh đất để làm nhà, diện tích còn lại để làm sân. Tính diện tích phần
    5

    làm sân đó ?

    ĐỀ 24
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn: Toán– Lớp 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Phần I: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Chữ số 7 trong số 5,678 có giá tr là :
    A. 7
    Câu 2:

    B. 70
    5

    7
    10

    C.

    D.

    7
    100

    7
    viết dưới dạng số thập phân là :
    1000

    A. 5,0007
    B. 5,007
    C.5,07
    D. 57, 1000
    Câu 3: Số thập phân gồm có ba trăm linh tám đơn v , năm phần trăm, chín phần nghìn được
    viết .
    A.308,059
    B. 308,509
    C. 308,59
    D. 308,590
    Câu 4.Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 8,543; 9,13; 8,69; 9,078; 9,08
    A. 9,13; 9,078; 9,08; 8,69; 8,543;

    B. 9,13; 9,08; 9,078; 8,543; 8,69

    C. 9,13; 9,08; 9,078; 8,69; 8,543;
    Câu 5: Điền dấu ( , , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 9,400..........9,40
    A.9,400....>......9,40

    B.9,400.....=.....9,40

    Câu 6: Tìm số tự nhiên , biết : 38,46
    A. 38

    B. 39

    C.9,400.....<.....9,40

    39,08
    C. 40

    D. 41

    Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 16 dm2 8mm2 =.................cm2
    A.1600,08 cm2

    B.160,8 cm2

    C. 16,8 cm2

    D. 160,08cm2

    Câu 8: Mua 5 cây bút bi hết 6000 đồng. Hỏi mua 15 cây bút bi như thế hết bao tiền?
    A. 16000 đồng
    B. 17000đồng
    C.18000 đồng
    Phần II:
    Câu 1. Viết số
    a) Hai mươi mốt phần nghìn : ........................................................................
    b) Số thập phân gồm hai chục và ba phần trăm : .........................................
    Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
    a) 2m2 3 dm2 = ................... dm2
    b) 720 ha = ........... km2
    Câu 3. Một đội công nhâ...
     
    Gửi ý kiến

    Không có gì có thể thay thế văn hóa đọc

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ CÁT - TP HUẾ !